OH5593

OH5593 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Minneapolis. Trong 989 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15462▲ 14,8%
Tháng 25022▼ 56,0%
Tháng 35736▼ 36,8%
Tháng 45660▲ 7,1%
Tháng 55362▲ 17,0%
Tháng 63160▲ 93,5%
Tháng 72260▲ 172,7%
Tháng 815––
Tháng 945––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)323362▲ 12,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,4%88,5%▲ 27,5%
Tháng 245,8%73,7%▲ 60,8%
Tháng 369,1%81,3%▲ 17,6%
Tháng 473,2%68,3%▼ 6,7%
Tháng 556,0%85,0%▲ 51,8%
Tháng 666,7%76,3%▲ 14,4%
Tháng 750,0%93,3%▲ 86,7%
Tháng 869,2%––
Tháng 991,1%––
Tháng 1084,3%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,5%80,9%▲ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1510▲ 100,0%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 6101▼ 90,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2620▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,6% 936
  • Bị huỷ 5,4% 53

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MSP227 71,4%
  2. MSP–DCA217 64,8%
  3. DFW–LAW170 79,3%
  4. LAW–DFW169 73,7%
  5. TYS–DFW71 80,0%
  6. DFW–TYS71 85,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 47 47 85,1% 0
tháng 1/2025 54 49 69,4% 5
tháng 2/2025 50 48 45,8% 2
tháng 3/2025 57 55 69,1% 2
tháng 4/2025 56 56 73,2% 0
tháng 5/2025 53 50 56,0% 3
tháng 6/2025 31 21 66,7% 10
tháng 7/2025 22 18 50,0% 4
tháng 8/2025 15 13 69,2% 2
tháng 9/2025 45 45 91,1% 0
tháng 10/2025 51 51 84,3% 0
tháng 11/2025 58 55 78,2% 3
tháng 12/2025 62 60 60,0% 2
tháng 1/2026 62 52 88,5% 10
tháng 2/2026 22 19 73,7% 3
tháng 3/2026 36 32 81,3% 4
tháng 4/2026 60 60 68,3% 0
tháng 5/2026 62 60 85,0% 2
tháng 6/2026 60 59 76,3% 1
tháng 7/2026 60 60 93,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…