OH5573

OH5573 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Charlotte. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16222▼ 64,5%
Tháng 25644▼ 21,4%
Tháng 31062▲ 520,0%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 52714▼ 48,1%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 826––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246189▼ 23,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%81,0%▼ 16,1%
Tháng 285,5%67,5%▼ 21,0%
Tháng 3100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 460,0%77,4%▲ 29,0%
Tháng 565,4%85,7%▲ 31,1%
Tháng 664,3%37,5%▼ 41,7%
Tháng 748,4%100,0%▲ 106,7%
Tháng 850,0%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1141,7%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,3%75,9%▲ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 161▼ 83,3%
Tháng 214▲ 300,0%
Tháng 326▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1211▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 754
  • Bị huỷ 3,0% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BHM–CLT133 65,4%
  2. ILM–CLT116 82,9%
  3. CLT–ILM116 85,7%
  4. CLT–BHM62 53,3%
  5. PHL–JAX52 75,5%
  6. JAX–PHL52 80,4%
  7. ICT–DFW33 78,8%
  8. DFW–ICT33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 53 53 86,8% 0
tháng 12/2024 62 62 71,0% 0
tháng 1/2025 62 56 96,4% 6
tháng 2/2025 56 55 85,5% 1
tháng 3/2025 10 8 100,0% 2
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 27 26 65,4% 1
tháng 6/2025 30 28 64,3% 2
tháng 7/2025 31 31 48,4% 0
tháng 8/2025 26 26 50,0% 0
tháng 9/2025 58 58 82,8% 0
tháng 10/2025 62 62 77,4% 0
tháng 11/2025 24 24 41,7% 0
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 22 21 81,0% 1
tháng 2/2026 44 40 67,5% 4
tháng 3/2026 62 56 82,1% 6
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 14 14 85,7% 0
tháng 6/2026 8 8 37,5% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…