OH5559

OH5559 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Washington. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12754▲ 100,0%
Tháng 22850▲ 78,6%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 4336▲ 1.100,0%
Tháng 5–20–
Tháng 61––
Tháng 72760▲ 122,2%
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1256––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%82,6%▼ 10,5%
Tháng 272,0%63,0%▼ 12,4%
Tháng 393,6%53,7%▼ 42,6%
Tháng 4100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 5–84,2%–
Tháng 60,0%––
Tháng 788,5%64,2%▼ 27,5%
Tháng 860,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1182,2%––
Tháng 1280,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 118▲ 700,0%
Tháng 234▲ 33,3%
Tháng 306–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5–1–
Tháng 60––
Tháng 717▲ 600,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 559
  • Bị huỷ 6,1% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–DCA231 76,0%
  2. DCA–CMH180 72,2%
  3. TYS–CLT37 88,6%
  4. JAX–DCA32 83,9%
  5. DCA–ALB32 80,7%
  6. PHL–OMA30 64,3%
  7. OMA–PHL30 64,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 50 86,0% 0
tháng 12/2024 40 38 65,8% 2
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 28 25 72,0% 3
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 3 2 100,0% 1
tháng 6/2025 1 1 0,0% 0
tháng 7/2025 27 26 88,5% 1
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 11/2025 47 45 82,2% 2
tháng 12/2025 56 56 80,4% 0
tháng 1/2026 54 46 82,6% 8
tháng 2/2026 50 46 63,0% 4
tháng 3/2026 60 54 53,7% 6
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 20 19 84,2% 1
tháng 7/2026 60 53 64,2% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…