OH5501
OH5501 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Albany. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 757 chuyến
- Chậm trung bình29,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 37,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,1%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 56 | 20 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 62 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 2 | ▼ 96,7% |
| Tháng 5 | 54 | 9 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 48 | 25 | ▼ 47,9% |
| Tháng 7 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,8% | 85,5% | ▲ 15,8% |
| Tháng 2 | 59,3% | 85,0% | ▲ 43,4% |
| Tháng 3 | 88,3% | – | – |
| Tháng 4 | 69,0% | 100,0% | ▲ 45,0% |
| Tháng 5 | 51,0% | 100,0% | ▲ 96,2% |
| Tháng 6 | 46,2% | 95,0% | ▲ 105,9% |
| Tháng 7 | 62,5% | 88,5% | ▲ 41,5% |
| Tháng 8 | 51,9% | – | – |
| Tháng 9 | 74,6% | – | – |
| Tháng 10 | 81,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 9 | 5 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,9% 703
- Bị huỷ 7,1% 54
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ALB Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Albany | 512 | 33,0 phút | 65,4% | 195 |
| ALB DCA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 512 | 42,7 phút | 60,7% | 184 |
| ATL DCA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 880 | 2,3 phút | 92,7% | 64 |
| MLI DFW Sân bay quốc tế Quad City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.112 | 50,2 phút | 86,3% | 56 |
| DFW MLI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Quad City | 1.112 | 1,8 phút | 88,5% | 56 |
| SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 344 | 37,3 phút | 71,9% | 37 |
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 43,6 phút | 68,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 42 | 73,8% | 8 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 59,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 54 | 51 | 51,0% | 3 |
| tháng 6/2025 | 48 | 39 | 46,2% | 9 |
| tháng 7/2025 | 48 | 40 | 62,5% | 8 |
| tháng 8/2025 | 55 | 54 | 51,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 56 | 55 | 74,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 30 | 93,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 85,5% | 7 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 20 | 95,0% | 5 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 88,5% | 4 |