OH5440

OH5440 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Greenville. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1182▼ 88,9%
Tháng 23421▼ 38,2%
Tháng 35742▼ 26,3%
Tháng 45856▼ 3,4%
Tháng 56236▼ 41,9%
Tháng 630––
Tháng 72721▼ 22,2%
Tháng 828––
Tháng 922––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 253,1%57,1%▲ 7,5%
Tháng 373,6%54,8%▼ 25,6%
Tháng 477,6%94,6%▲ 22,0%
Tháng 545,3%97,2%▲ 114,7%
Tháng 670,0%––
Tháng 766,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 878,6%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1273,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 340▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 590▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 633
  • Bị huỷ 2,8% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–GSP188 74,5%
  2. GSP–CLT104 69,2%
  3. DCA–MCI45 69,1%
  4. SDF–DCA41 97,6%
  5. DCA–SDF41 100,0%
  6. MCI–DCA38 68,6%
  7. LIT–DFW31 50,0%
  8. DFW–LIT31 51,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 46 46 76,1% 0
tháng 1/2025 18 18 66,7% 0
tháng 2/2025 34 32 53,1% 2
tháng 3/2025 57 53 73,6% 4
tháng 4/2025 58 58 77,6% 0
tháng 5/2025 62 53 45,3% 9
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 27 27 66,7% 0
tháng 8/2025 28 28 78,6% 0
tháng 9/2025 22 22 81,8% 0
tháng 10/2025 25 25 88,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 16 15 73,3% 1
tháng 1/2026 2 1 100,0% 1
tháng 2/2026 21 21 57,1% 0
tháng 3/2026 42 42 54,8% 0
tháng 4/2026 56 56 94,6% 0
tháng 5/2026 36 36 97,2% 0
tháng 7/2026 21 20 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…