OH5420
OH5420 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Gainesville. Trong 509 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 509 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 1 | ▼ 97,3% |
| Tháng 2 | 28 | 3 | ▼ 89,3% |
| Tháng 3 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 4 | 57 | 48 | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 4 | 40 | ▲ 900,0% |
| Tháng 6 | 44 | 10 | ▼ 77,3% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 231 | 163 | ▼ 29,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,4% | 100,0% | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 80,4% | 87,5% | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 82,1% | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 40,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 77,8% | 68,3% | ▼ 12,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,0% | 82,6% | ▼ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 501
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT GNV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Gainesville | 627 | 3,0 phút | 86,8% | 93 |
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 18,8 phút | 68,3% | 62 |
| DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola | 970 | 9,1 phút | 85,0% | 62 |
| SAV PHL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.014 | 4,0 phút | 83,7% | 44 |
| PHL SAV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.014 | 5,6 phút | 86,4% | 44 |
| TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 382 | 37,1 phút | 62,9% | 35 |
| DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa | 382 | 21,1 phút | 65,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 91,4% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 56 | 80,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 42 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 13 | 76,9% | 2 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 82,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |