OH5377
OH5377 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Omaha. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 578 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 6.100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 10 | ▼ 79,6% |
| Tháng 2 | 56 | 6 | ▼ 89,3% |
| Tháng 3 | 54 | 2 | ▼ 96,3% |
| Tháng 4 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 58 | 42 | ▼ 27,6% |
| Tháng 6 | 8 | 60 | ▲ 650,0% |
| Tháng 7 | 1 | 62 | ▲ 6.100,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 206 | ▼ 20,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 60,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 72,0% | 83,3% | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 85,7% | – | – |
| Tháng 4 | 83,9% | 79,2% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 62,3% | 90,5% | ▲ 45,3% |
| Tháng 6 | 25,0% | 80,0% | ▲ 220,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 72,6% | ▼ 27,4% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 2 | ▼ 89,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 557
- Bị huỷ 3,6% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OMA CLT Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.468 | 18,2 phút | 71,8% | 123 |
| CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley | 1.468 | 16,0 phút | 73,7% | 123 |
| PHL DAY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dayton | 766 | 6,3 phút | 83,8% | 75 |
| ROC CLT Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 923 | 12,6 phút | 75,0% | 72 |
| CLT ROC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 923 | 11,1 phút | 80,6% | 72 |
| GNV DFW Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.446 | 38,5 phút | 46,4% | 31 |
| DFW GNV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay khu vực Gainesville | 1.446 | 19,6 phút | 65,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 50 | 72,0% | 6 |
| tháng 3/2025 | 54 | 49 | 85,7% | 5 |
| tháng 4/2025 | 33 | 31 | 83,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 58 | 53 | 62,3% | 5 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 44,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |