OH5369

OH5369 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Philadelphia. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11225▲ 108,3%
Tháng 2–28–
Tháng 3831▲ 287,5%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56224▼ 61,3%
Tháng 6386▼ 84,2%
Tháng 7128▼ 33,3%
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1242––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%95,2%▲ 42,9%
Tháng 2–76,0%–
Tháng 387,5%54,8%▼ 37,3%
Tháng 476,7%80,0%▲ 4,3%
Tháng 569,5%91,7%▲ 31,9%
Tháng 687,9%100,0%▲ 13,8%
Tháng 772,7%62,5%▼ 14,1%
Tháng 850,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1067,4%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1252,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 2–3–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 650▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 534
  • Bị huỷ 2,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDF–PHL54 57,7%
  2. AVL–CLT47 95,2%
  3. MYR–CLT44 93,2%
  4. PVD–PHL31 62,1%
  5. PIT–PHL31 67,7%
  6. PHL–PVD31 83,3%
  7. PHL–PIT31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 50 50 74,0% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 3/2025 8 8 87,5% 0
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 62 59 69,5% 3
tháng 6/2025 38 33 87,9% 5
tháng 7/2025 12 11 72,7% 1
tháng 8/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 43 43 67,4% 0
tháng 11/2025 13 13 92,3% 0
tháng 12/2025 42 42 52,4% 0
tháng 1/2026 25 21 95,2% 4
tháng 2/2026 28 25 76,0% 3
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 8 8 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…