OH5367

OH5367 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15036▼ 28,0%
Tháng 23628▼ 22,2%
Tháng 331310,0%
Tháng 4336▼ 81,8%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73159▲ 90,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2422420,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,2%80,0%▲ 22,7%
Tháng 278,6%53,9%▼ 31,5%
Tháng 393,6%42,3%▼ 54,8%
Tháng 466,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 560,7%55,0%▼ 9,4%
Tháng 675,9%66,1%▼ 12,9%
Tháng 756,7%52,1%▼ 8,1%
Tháng 877,4%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1244,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%58,5%▼ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 282▼ 75,0%
Tháng 305–
Tháng 401–
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 7111▲ 1.000,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1731▲ 82,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,3% 667
  • Bị huỷ 7,7% 56

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CRW159 61,2%
  2. DCA–BUF123 74,4%
  3. DCA–CMH77 80,0%
  4. DCA–RDU71 62,5%
  5. RDU–DCA70 55,0%
  6. CLT–GNV62 66,1%
  7. CMH–DCA32 66,7%
  8. GSO–CLT30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 24 24 83,3% 0
tháng 1/2025 50 46 65,2% 4
tháng 2/2025 36 28 78,6% 8
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 33 33 66,7% 0
tháng 5/2025 31 28 60,7% 3
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 31 30 56,7% 1
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 27 63,0% 2
tháng 12/2025 44 38 44,7% 6
tháng 1/2026 36 30 80,0% 6
tháng 2/2026 28 26 53,9% 2
tháng 3/2026 31 26 42,3% 5
tháng 4/2026 6 5 60,0% 1
tháng 5/2026 22 20 55,0% 2
tháng 6/2026 60 56 66,1% 4
tháng 7/2026 59 48 52,1% 11

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…