OH5335

OH5335 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Charlotte. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 22445▲ 87,5%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 42812▼ 57,1%
Tháng 53111▼ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 811––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198217▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%66,7%▼ 24,2%
Tháng 277,3%74,4%▼ 3,7%
Tháng 384,6%66,1%▼ 21,9%
Tháng 475,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 565,5%72,7%▲ 11,0%
Tháng 660,0%71,4%▲ 19,1%
Tháng 758,3%55,2%▼ 5,4%
Tháng 881,8%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%65,2%▼ 10,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 772▼ 71,4%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1411▼ 21,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 562
  • Bị huỷ 4,6% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–CLT165 85,0%
  2. PHL–ORF161 64,7%
  3. CLT–AGS77 69,3%
  4. JAN–DFW54 59,3%
  5. DFW–JAN54 69,8%
  6. CLT–FAY37 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 25 25 92,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 27 25 88,0% 2
tháng 2/2025 24 22 77,3% 2
tháng 3/2025 27 26 84,6% 1
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 31 29 65,5% 2
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 24 58,3% 7
tháng 8/2025 11 11 81,8% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 27 25 76,0% 2
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 26 21 66,7% 5
tháng 2/2026 45 43 74,4% 2
tháng 3/2026 62 62 66,1% 0
tháng 4/2026 12 12 50,0% 0
tháng 5/2026 11 11 72,7% 0
tháng 6/2026 30 28 71,4% 2
tháng 7/2026 31 29 55,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…