OH5311
OH5311 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Melbourne. Trong 899 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 899 chuyến
- Chậm trung bình19,7 phút
- Tháng 7/20267▼ 88,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 31 | ▼ 39,2% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 59 | 7 | ▼ 88,1% |
| Tháng 4 | 60 | 4 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 61 | 7 | ▼ 88,5% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 393 | 156 | ▼ 60,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 96,3% | ▲ 26,7% |
| Tháng 2 | 58,1% | 88,5% | ▲ 52,1% |
| Tháng 3 | 73,7% | 85,7% | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 72,9% | 87,1% | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 57,1% | 75,6% | ▲ 32,2% |
| Tháng 7 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,5% | 85,7% | ▲ 25,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 11 | ▲ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 880
- Bị huỷ 2,1% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MLB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Melbourne Orlando | 791 | 14,2 phút | 76,5% | 348 |
| MLB CLT Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 791 | 26,0 phút | 69,0% | 305 |
| LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 453 | 14,0 phút | 90,8% | 127 |
| MSP DCA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.495 | 57,9 phút | 70,3% | 40 |
| DCA MSP Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.495 | 32,2 phút | 86,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 51 | 50 | 76,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 43 | 58,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 59 | 57 | 73,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 72,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 96,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 88,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 45 | 75,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |