OH5298

OH5298 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Charlotte. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16225▼ 59,7%
Tháng 24016▼ 60,0%
Tháng 3288▼ 71,4%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72759▲ 118,5%
Tháng 826––
Tháng 910––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244235▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,0%90,9%▼ 2,2%
Tháng 262,5%93,3%▲ 49,3%
Tháng 380,8%33,3%▼ 58,7%
Tháng 476,7%100,0%▲ 30,4%
Tháng 543,3%82,9%▲ 91,4%
Tháng 653,9%75,0%▲ 39,3%
Tháng 771,4%44,8%▼ 37,2%
Tháng 868,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%74,3%▲ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 201–
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 604–
Tháng 761▼ 83,3%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1412▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 648
  • Bị huỷ 4,1% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–CLT147 76,9%
  2. CLT–LEX140 82,8%
  3. BDL–DCA87 66,7%
  4. CLT–MLB71 63,8%
  5. MLB–CLT70 59,7%
  6. LEX–PHL43 97,6%
  7. DCA–BDL36 75,0%
  8. SHV–CLT31 46,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 453 21,2 phút 76,9% 147
CLT LEX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Blue Grass 453 7,8 phút 82,8% 140
BDL DCA Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 503 17,8 phút 66,7% 87
CLT MLB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Melbourne Orlando 791 30,2 phút 63,8% 71
MLB CLT Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 791 50,6 phút 59,7% 70
LEX PHL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Philadelphia 835 -5,3 phút 97,6% 43
DCA BDL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bradley 503 21,2 phút 75,0% 36
SHV CLT Sân bay vùng Shreveport – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.228 96,0 phút 46,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 52 52 88,5% 0
tháng 12/2024 62 62 74,2% 0
tháng 1/2025 62 57 93,0% 5
tháng 2/2025 40 40 62,5% 0
tháng 3/2025 28 26 80,8% 2
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 30 43,3% 1
tháng 6/2025 26 26 53,9% 0
tháng 7/2025 27 21 71,4% 6
tháng 8/2025 26 25 68,0% 1
tháng 9/2025 10 9 88,9% 1
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 24 24 62,5% 0
tháng 1/2026 25 22 90,9% 3
tháng 2/2026 16 15 93,3% 1
tháng 3/2026 8 6 33,3% 2
tháng 4/2026 25 25 100,0% 0
tháng 5/2026 42 41 82,9% 1
tháng 6/2026 60 56 75,0% 4
tháng 7/2026 59 58 44,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…