OH5291

OH5291 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Jackson. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15222▼ 57,7%
Tháng 25644▼ 21,4%
Tháng 31062▲ 520,0%
Tháng 42560▲ 140,0%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)234297▲ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%64,3%▼ 26,5%
Tháng 278,6%68,3%▼ 13,1%
Tháng 370,0%69,5%▼ 0,7%
Tháng 488,0%79,7%▼ 9,5%
Tháng 559,3%76,6%▲ 29,3%
Tháng 655,6%67,9%▲ 22,1%
Tháng 755,2%48,0%▼ 13,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1093,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,6%67,7%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 148▲ 100,0%
Tháng 203–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1224▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,8% 659
  • Bị huỷ 5,2% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–JAN205 64,2%
  2. LFT–DFW104 67,0%
  3. DFW–LFT104 82,2%
  4. DCA–ILM51 94,1%
  5. MEM–CLT40 84,2%
  6. CLT–MEM40 89,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 50,0% 0
tháng 1/2025 52 48 87,5% 4
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 10 10 70,0% 0
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 31 27 59,3% 4
tháng 6/2025 30 27 55,6% 3
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 30 30 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 57 57 93,0% 0
tháng 11/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 75,0% 0
tháng 1/2026 22 14 64,3% 8
tháng 2/2026 44 41 68,3% 3
tháng 3/2026 62 59 69,5% 3
tháng 4/2026 60 59 79,7% 1
tháng 5/2026 49 47 76,6% 2
tháng 6/2026 30 28 67,9% 2
tháng 7/2026 30 25 48,0% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…