OH5245

OH5245 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dayton. Trong 600 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 4754▲ 671,4%
Tháng 5551▲ 920,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)141256▲ 81,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%75,9%▼ 15,7%
Tháng 259,1%82,1%▲ 39,0%
Tháng 383,3%67,7%▼ 18,7%
Tháng 485,7%72,2%▼ 15,7%
Tháng 540,0%74,5%▲ 86,3%
Tháng 650,0%55,6%▲ 11,1%
Tháng 746,4%60,0%▲ 29,2%
Tháng 879,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1265,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,9%69,7%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 589
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DAY266 76,8%
  2. DFW–DAY184 60,2%
  3. GSO–DCA38 65,8%
  4. DCA–GSO38 73,7%
  5. DFW–CHA33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 20 20 90,0% 0
tháng 2/2025 22 22 59,1% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 7 7 85,7% 0
tháng 5/2025 5 5 40,0% 0
tháng 6/2025 26 26 50,0% 0
tháng 7/2025 30 28 46,4% 2
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 23 23 82,6% 0
tháng 11/2025 20 20 90,0% 0
tháng 12/2025 23 23 65,2% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 54 54 72,2% 0
tháng 5/2026 51 51 74,5% 0
tháng 6/2026 30 27 55,6% 3
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…