OH5241

OH5241 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Melbourne. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33161▲ 96,8%
Tháng 43014▼ 53,3%
Tháng 584▼ 50,0%
Tháng 6880,0%
Tháng 7712▲ 71,4%
Tháng 814––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143213▲ 49,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%96,0%▲ 26,5%
Tháng 268,0%85,2%▲ 25,3%
Tháng 377,4%70,0%▼ 9,6%
Tháng 493,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 587,5%75,0%▼ 14,3%
Tháng 640,0%83,3%▲ 108,3%
Tháng 766,7%63,6%▼ 4,5%
Tháng 892,9%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,7%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%81,9%▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 128▲ 300,0%
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)914▲ 55,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 627
  • Bị huỷ 4,1% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MLB–CLT152 84,8%
  2. CLT–MLB152 89,0%
  3. CLT–CAE118 75,2%
  4. CLT–OKC32 84,4%
  5. DCA–BUF31 62,1%
  6. CLT–CVG31 93,6%
  7. GSP–DCA30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 54 54 90,7% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 31 29 75,9% 2
tháng 2/2025 28 25 68,0% 3
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 8 5 40,0% 3
tháng 7/2025 7 6 66,7% 1
tháng 8/2025 14 14 92,9% 0
tháng 9/2025 28 28 82,1% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 57 53 88,7% 4
tháng 12/2025 62 62 79,0% 0
tháng 1/2026 58 50 96,0% 8
tháng 2/2026 56 54 85,2% 2
tháng 3/2026 61 60 70,0% 1
tháng 4/2026 14 14 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 8 6 83,3% 2
tháng 7/2026 12 11 63,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…