OH5206

OH5206 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Lafayette. Trong 563 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 41129▲ 163,6%
Tháng 5631▲ 416,7%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164203▲ 23,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%85,2%▲ 0,7%
Tháng 269,2%82,6%▲ 19,3%
Tháng 376,7%87,5%▲ 14,1%
Tháng 481,8%55,2%▼ 32,6%
Tháng 583,3%48,4%▼ 41,9%
Tháng 646,2%58,6%▲ 27,0%
Tháng 740,0%45,2%▲ 12,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%66,1%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 2220,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)990,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 544
  • Bị huỷ 3,4% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LFT328 65,6%
  2. BTR–DCA134 85,7%
  3. DCA–DAY44 52,3%
  4. HSV–CLT30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 92,3% 0
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 31 26 84,6% 5
tháng 2/2025 28 26 69,2% 2
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 11 11 81,8% 0
tháng 5/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 26 26 46,2% 0
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 30 27 85,2% 3
tháng 2/2026 25 23 82,6% 2
tháng 3/2026 27 24 87,5% 3
tháng 4/2026 29 29 55,2% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…