OH5182

OH5182 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Charlotte. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1599▼ 84,7%
Tháng 23919▼ 51,3%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6930▲ 233,3%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 830––
Tháng 93––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238181▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,6%87,5%▲ 7,2%
Tháng 278,1%89,5%▲ 14,5%
Tháng 391,7%86,7%▼ 5,5%
Tháng 490,0%96,7%▲ 7,4%
Tháng 569,0%100,0%▲ 45,0%
Tháng 666,7%79,3%▲ 19,0%
Tháng 725,9%77,4%▲ 198,6%
Tháng 872,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,9%88,1%▲ 22,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1101▼ 90,0%
Tháng 270▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7190▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)383▼ 92,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,2% 589
  • Bị huỷ 6,8% 43

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–CLT276 86,0%
  2. CHS–DCA55 72,9%
  3. DCA–CHS52 80,0%
  4. CLT–GSP30 93,3%
  5. BGR–DCA30 64,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 55 55 96,4% 0
tháng 12/2024 34 34 73,5% 0
tháng 1/2025 59 49 81,6% 10
tháng 2/2025 39 32 78,1% 7
tháng 3/2025 24 24 91,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 9 9 66,7% 0
tháng 7/2025 46 27 25,9% 19
tháng 8/2025 30 29 72,4% 1
tháng 9/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 29 29 86,2% 0
tháng 11/2025 20 19 89,5% 1
tháng 12/2025 22 22 59,1% 0
tháng 1/2026 9 8 87,5% 1
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…