OH5170
OH5170 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Asheville – Washington. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 828 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,6%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 10 | ▼ 82,1% |
| Tháng 2 | 56 | 37 | ▼ 33,9% |
| Tháng 3 | 60 | 22 | ▼ 63,3% |
| Tháng 4 | 57 | 21 | ▼ 63,2% |
| Tháng 5 | 35 | 28 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 322 | 179 | ▼ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 50,0% | ▼ 34,7% |
| Tháng 2 | 46,3% | 78,8% | ▲ 70,0% |
| Tháng 3 | 49,1% | 61,1% | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | 70,2% | 76,2% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 71,9% | 70,4% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 88,9% | 86,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 84,6% | 93,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 54,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,6% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,7% | 73,7% | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 15 | 4 | ▼ 73,3% |
| Tháng 3 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 37 | 12 | ▼ 67,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,4% 773
- Bị huỷ 6,6% 55
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA AVL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay vùng Asheville | 618 | 15,2 phút | 67,3% | 214 |
| AVL DCA Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 618 | 20,8 phút | 63,4% | 214 |
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 13,8 phút | 88,5% | 131 |
| DCA CLE Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 498 | 17,9 phút | 65,8% | 38 |
| ROC DCA Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 477 | 13,4 phút | 67,7% | 31 |
| PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 540 | 82,2 phút | 71,4% | 31 |
| DCA ROC Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 477 | 11,8 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 44 | 72,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 56 | 47 | 76,6% | 9 |
| tháng 2/2025 | 56 | 41 | 46,3% | 15 |
| tháng 3/2025 | 60 | 55 | 49,1% | 5 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 70,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 32 | 71,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 26 | 84,6% | 3 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 46 | 54,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 65,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 37 | 33 | 78,8% | 4 |
| tháng 3/2026 | 22 | 18 | 61,1% | 4 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |