OH5115

OH5115 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Dallas-Fort Worth. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 21926▲ 36,8%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73058▲ 93,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199274▲ 37,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%76,0%▲ 0,2%
Tháng 283,3%73,1%▼ 12,3%
Tháng 396,4%64,5%▼ 33,1%
Tháng 475,9%75,9%0,0%
Tháng 560,0%66,7%▲ 11,1%
Tháng 648,3%54,9%▲ 13,7%
Tháng 753,3%54,7%▲ 2,6%
Tháng 869,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%66,5%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 516▲ 500,0%
Tháng 619▲ 800,0%
Tháng 705–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)623▲ 283,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 663
  • Bị huỷ 4,7% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–DFW318 72,6%
  2. DFW–DAY106 69,6%
  3. DFW–CHA69 59,7%
  4. CHA–DFW69 51,7%
  5. DFW–MGM37 76,5%
  6. CAK–CLT30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 27 26 96,2% 1
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 31 29 75,9% 2
tháng 2/2025 19 18 83,3% 1
tháng 3/2025 28 28 96,4% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 30 60,0% 1
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 31 29 69,0% 2
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 29 89,7% 1
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 27 25 76,0% 2
tháng 2/2026 26 26 73,1% 0
tháng 3/2026 31 31 64,5% 0
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 42 36 66,7% 6
tháng 6/2026 60 51 54,9% 9
tháng 7/2026 58 53 54,7% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…