OH5103
OH5103 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Omaha. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 621 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 12 | ▼ 73,3% |
| Tháng 2 | 46 | 3 | ▼ 93,5% |
| Tháng 3 | 46 | 14 | ▼ 69,6% |
| Tháng 4 | 30 | 9 | ▼ 70,0% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 182 | ▼ 29,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 82,2% | 100,0% | ▲ 21,6% |
| Tháng 3 | 84,1% | 78,6% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 80,0% | 44,4% | ▼ 44,5% |
| Tháng 5 | 83,9% | 81,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 72,2% | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 83,3% | 82,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,2% | 77,5% | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 606
- Bị huỷ 2,4% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL OMA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Eppley | 1.747 | 10,4 phút | 82,6% | 121 |
| CLT CVG Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 539 | 10,7 phút | 85,7% | 73 |
| SBN DFW Sân bay quốc tế South Bend – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.361 | 11,1 phút | 76,5% | 72 |
| DFW SBN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế South Bend | 1.361 | 9,8 phút | 79,7% | 72 |
| CVG CLT Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 539 | 32,3 phút | 80,0% | 56 |
| SBN CLT Sân bay quốc tế South Bend – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 860 | 14,7 phút | 79,6% | 46 |
| MLB CLT Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 791 | 3,4 phút | 83,9% | 31 |
| CLT HSV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Huntsville | 535 | 7,0 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 45 | 44 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 46 | 45 | 82,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 46 | 44 | 84,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 1 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 54 | 72,2% | 6 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 82,0% | 1 |