OH5098

OH5098 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Akron. Trong 688 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 129––
Tháng 228––
Tháng 331––
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 52762▲ 129,6%
Tháng 62360▲ 160,9%
Tháng 72654▲ 107,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%––
Tháng 285,7%––
Tháng 392,6%––
Tháng 4100,0%81,3%▼ 18,8%
Tháng 592,6%74,2%▼ 19,9%
Tháng 687,0%42,6%▼ 51,0%
Tháng 784,6%31,9%▼ 62,3%
Tháng 886,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1268,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 27––
Tháng 34––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 606–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 659
  • Bị huỷ 4,2% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CAK224 89,3%
  2. DSM–DCA124 84,7%
  3. DCA–BTV68 50,0%
  4. BTV–DCA68 37,7%
  5. DCA–BHM44 72,7%
  6. BHM–DCA44 84,1%
  7. CLT–XNA31 80,7%
  8. XNA–CLT30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 29 27 63,0% 2
tháng 2/2025 28 21 85,7% 7
tháng 3/2025 31 27 92,6% 4
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 23 23 87,0% 0
tháng 7/2025 26 26 84,6% 0
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 58 58 79,3% 0
tháng 12/2025 19 16 68,8% 3
tháng 4/2026 48 48 81,3% 0
tháng 5/2026 62 62 74,2% 0
tháng 6/2026 60 54 42,6% 6
tháng 7/2026 54 47 31,9% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…