OH5095

OH5095 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Columbia. Trong 936 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15657▲ 1,8%
Tháng 22452▲ 116,7%
Tháng 32858▲ 107,1%
Tháng 45638▼ 32,1%
Tháng 55731▼ 45,6%
Tháng 65926▼ 55,9%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 862––
Tháng 956––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)340293▼ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,2%50,0%▼ 46,9%
Tháng 283,3%46,9%▼ 43,7%
Tháng 356,0%55,1%▼ 1,6%
Tháng 467,3%59,5%▼ 11,6%
Tháng 549,0%77,4%▲ 57,9%
Tháng 645,2%76,9%▲ 70,0%
Tháng 746,5%46,4%▼ 0,2%
Tháng 856,5%––
Tháng 969,8%––
Tháng 1070,2%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1255,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,1%58,9%▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 25,0%
Tháng 203–
Tháng 339▲ 200,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 560▼ 100,0%
Tháng 6170▼ 100,0%
Tháng 7173▼ 82,4%
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4821▼ 56,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 92,2% 863
  • Bị huỷ 7,8% 73

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CAE361 58,3%
  2. CAE–DCA324 58,9%
  3. BTV–PHL65 62,9%
  4. DCA–BHM38 68,4%
  5. LIT–CLT37 88,6%
  6. CLT–LIT37 94,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 17 17 94,1% 0
tháng 1/2025 56 52 94,2% 4
tháng 2/2025 24 24 83,3% 0
tháng 3/2025 28 25 56,0% 3
tháng 4/2025 56 55 67,3% 1
tháng 5/2025 57 51 49,0% 6
tháng 6/2025 59 42 45,2% 17
tháng 7/2025 60 43 46,5% 17
tháng 8/2025 62 62 56,5% 0
tháng 9/2025 56 53 69,8% 3
tháng 10/2025 57 57 70,2% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 38 38 55,3% 0
tháng 1/2026 57 52 50,0% 5
tháng 2/2026 52 49 46,9% 3
tháng 3/2026 58 49 55,1% 9
tháng 4/2026 38 37 59,5% 1
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 31 28 46,4% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…