OH5093

OH5093 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13050▲ 66,7%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 330300,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210308▲ 46,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%70,7%▼ 17,0%
Tháng 266,7%50,0%▼ 25,0%
Tháng 373,3%65,2%▼ 11,1%
Tháng 493,1%89,7%▼ 3,7%
Tháng 583,3%73,8%▼ 11,4%
Tháng 658,6%90,0%▲ 53,5%
Tháng 747,8%73,8%▲ 54,2%
Tháng 863,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1154,2%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%73,3%▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 139▲ 200,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 307–
Tháng 4110,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 780▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1520▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,7% 703
  • Bị huỷ 5,3% 39

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL156 65,2%
  2. BUF–DCA147 67,2%
  3. CLT–BHM93 87,9%
  4. CLT–BTV72 86,1%
  5. BTV–CLT71 74,7%
  6. BHM–CLT44 86,4%
  7. BNA–PHL36 87,9%
  8. ATL–DCA32 63,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 70,0% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 15 15 93,3% 0
tháng 1/2025 30 27 85,2% 3
tháng 2/2025 28 27 66,7% 1
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 31 23 47,8% 8
tháng 8/2025 31 30 63,3% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 25 24 54,2% 1
tháng 12/2025 19 17 64,7% 2
tháng 1/2026 50 41 70,7% 9
tháng 2/2026 35 32 50,0% 3
tháng 3/2026 30 23 65,2% 7
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 61 61 73,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…