OH5071

OH5071 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Madison. Trong 782 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1495▼ 89,8%
Tháng 24621▼ 54,3%
Tháng 34653▲ 15,2%
Tháng 42633▲ 26,9%
Tháng 52628▲ 7,7%
Tháng 6306▼ 80,0%
Tháng 73044▲ 46,7%
Tháng 851––
Tháng 932––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253190▼ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,0%60,0%▼ 27,7%
Tháng 276,2%94,4%▲ 24,0%
Tháng 397,8%80,8%▼ 17,4%
Tháng 456,0%72,7%▲ 29,9%
Tháng 568,0%74,1%▲ 8,9%
Tháng 644,8%75,0%▲ 67,3%
Tháng 739,3%67,4%▲ 71,6%
Tháng 871,4%––
Tháng 967,7%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,4%74,9%▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 243▼ 25,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 755
  • Bị huỷ 3,5% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MSN147 66,7%
  2. DAY–DCA116 85,0%
  3. DCA–DAY97 90,3%
  4. BDL–DCA96 76,9%
  5. DFW–LAW74 48,6%
  6. DCA–BDL65 76,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 100,0% 0
tháng 11/2024 53 53 92,5% 0
tháng 12/2024 45 44 77,3% 1
tháng 1/2025 49 47 83,0% 2
tháng 2/2025 46 42 76,2% 4
tháng 3/2025 46 46 97,8% 0
tháng 4/2025 26 25 56,0% 1
tháng 5/2025 26 25 68,0% 1
tháng 6/2025 30 29 44,8% 1
tháng 7/2025 30 28 39,3% 2
tháng 8/2025 51 49 71,4% 2
tháng 9/2025 32 31 67,7% 1
tháng 10/2025 28 28 71,4% 0
tháng 11/2025 52 50 68,0% 2
tháng 12/2025 44 42 50,0% 2
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 21 18 94,4% 3
tháng 3/2026 53 52 80,8% 1
tháng 4/2026 33 33 72,7% 0
tháng 5/2026 28 27 74,1% 1
tháng 6/2026 6 4 75,0% 2
tháng 7/2026 44 43 67,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…