NK904
NK904 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Orlando. Trong 260 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 260 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 4/202623▲ 475,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 4 | 23 | ▲ 475,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 46 | 111 | ▲ 141,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,0% | 89,7% | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 0,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 47,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 98,8% | 81,0% | ▼ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 251
- Bị huỷ 3,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU MCO Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Orlando | 1.913 | 13,2 phút | 85,0% | 97 |
| LAS PHL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.494 | -1,3 phút | 92,8% | 84 |
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | -3,2 phút | 96,8% | 32 |
| MIA DTW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Detroit | 1.847 | 46,4 phút | 53,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 23 | 47,8% | 3 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 23 | 21 | 66,7% | 2 |