NK902
NK902 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – San Juan. Trong 271 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,9%trên 271 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 5/20261▼ 83,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 5 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 42,9% | ▼ 39,6% |
| Tháng 2 | 57,1% | – | – |
| Tháng 3 | 61,3% | – | – |
| Tháng 4 | 76,7% | 72,7% | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 266
- Bị huỷ 1,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL SJU Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.684 | 22,0 phút | 69,8% | 63 |
| LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.576 | 15,5 phút | 72,6% | 62 |
| FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.717 | 13,9 phút | 61,8% | 55 |
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | 37,9 phút | 48,5% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 5 | 80,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |