NK888
NK888 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Latrobe. Trong 251 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 1/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 251 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 1/20267▼ 50,0%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 7 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 23 | – | – |
| Tháng 3 | 29 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 14 | 7 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 65,2% | – | – |
| Tháng 3 | 86,2% | – | – |
| Tháng 4 | 93,3% | – | – |
| Tháng 5 | 93,6% | – | – |
| Tháng 6 | 81,8% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 85,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 248
- Bị huỷ 1,2% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO LBE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay vùng Arnold Palmer | 1.329 | -2,1 phút | 88,5% | 61 |
| LAS SNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay John Wayne | 365 | 13,0 phút | 92,0% | 50 |
| MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan | 2.028 | 17,2 phút | 75,6% | 41 |
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 1,2 phút | 91,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 20 | 60,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 0,0% | 1 |