NK883
NK883 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Philadelphia. Trong 193 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 193 chuyến
- Chậm trung bình20,5 phút
- Tháng 5/20261▼ 66,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 7 | ▼ 69,6% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | 17 | 28 | ▲ 64,7% |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 57,1% | ▼ 37,1% |
| Tháng 2 | 71,4% | – | – |
| Tháng 3 | 84,6% | 21,1% | ▼ 75,1% |
| Tháng 4 | 94,1% | 57,1% | ▼ 39,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 189
- Bị huỷ 2,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 8,0 phút | 81,5% | 55 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 1,9 phút | 88,1% | 42 |
| MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 286 | 24,6 phút | 63,6% | 35 |
| FLL MCO Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Orlando | 286 | 60,8 phút | 36,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 19 | 21,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |