NK879
NK879 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Orlando. Trong 253 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 253 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 4/202614▼ 53,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 30 | 14 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 97 | 97 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 96,0% | 73,1% | ▼ 23,9% |
| Tháng 3 | 72,0% | 81,5% | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 92,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 87,0% | 77,3% | ▼ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 245
- Bị huỷ 3,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS MCO Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Orlando | 613 | 8,3 phút | 75,6% | 97 |
| BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami | 1.526 | 24,7 phút | 74,6% | 56 |
| RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid | 556 | 2,7 phút | 88,7% | 53 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | -1,8 phút | 97,8% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |