NK209
NK209 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Fort Lauderdale. Trong 272 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 272 chuyến
- Chậm trung bình5,3 phút
- Tháng 4/202614▼ 39,1%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 23 | 14 | ▼ 39,1% |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 91 | 103 | ▲ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,2% | 82,8% | ▼ 6,2% |
| Tháng 2 | 96,0% | 100,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 69,2% | 85,7% | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 45,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 82,9% | 92,1% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 266
- Bị huỷ 2,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 286 | -0,5 phút | 93,6% | 97 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | 14,4 phút | 74,0% | 50 |
| FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.019 | -2,0 phút | 92,0% | 50 |
| EWR ORD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.154 | -0,3 phút | 91,3% | 46 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 22 | 45,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 14 | 13 | 100,0% | 1 |