NK200
NK200 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlantic City – Fort Lauderdale. Trong 300 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 300 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 4/202614▼ 30,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ6,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 87 | 102 | ▲ 17,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,6% | 82,1% | ▲ 29,1% |
| Tháng 2 | 93,8% | 95,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 65,5% | 81,8% | ▲ 24,9% |
| Tháng 4 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 70,7% | 85,6% | ▲ 21,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 7 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 19 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,3% 280
- Bị huỷ 6,7% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ACY FLL Sân bay quốc tế Atlantic City – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.576 | 7,5 phút | 86,8% | 95 |
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 34,5 phút | 51,7% | 87 |
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 16,4 phút | 60,8% | 51 |
| ATL FLL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 936 | 26,0 phút | 50,0% | 35 |
| IND FLL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.621 | 6,4 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 44,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 21 | 95,2% | 7 |
| tháng 3/2026 | 30 | 22 | 81,8% | 8 |
| tháng 4/2026 | 14 | 12 | 83,3% | 2 |