NK151
NK151 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Portland. Trong 165 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 1/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,0%trên 165 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 1/20267▼ 77,4%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK151 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK151 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 60,0% | ▼ 28,0% |
| Tháng 2 | 88,9% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 83,3% | 60,0% | ▼ 28,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK151 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK151 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 160
- Bị huỷ 3,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/11/2024 → 7/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | 1,6 phút | 86,8% | 54 |
| IND TPA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Tampa | 1.351 | 6,2 phút | 84,1% | 45 |
| FLL ATL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 936 | 25,8 phút | 66,7% | 35 |
| ATL LAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.126 | 28,7 phút | 48,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 5 | 60,0% | 2 |