MQ4291
MQ4291 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Cedar Rapids. Trong 454 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 454 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202627▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | – | 58 | – |
| Tháng 4 | – | 56 | – |
| Tháng 5 | – | 48 | – |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,5% | – |
| Tháng 2 | – | 97,7% | – |
| Tháng 3 | – | 82,8% | – |
| Tháng 4 | – | 92,9% | – |
| Tháng 5 | – | 85,4% | – |
| Tháng 6 | 57,7% | 85,7% | ▲ 48,6% |
| Tháng 7 | 62,1% | 63,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 453
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW CID Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay The Eastern Iowa | 1.104 | 16,7 phút | 67,5% | 127 |
| PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.782 | 5,5 phút | 88,2% | 110 |
| SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.782 | 9,7 phút | 84,0% | 100 |
| PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami | 853 | 1,4 phút | 93,6% | 31 |
| MIA PNS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pensacola | 853 | -3,4 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 97,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |