MQ4201

MQ4201 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Harlingen. Trong 388 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–35–
Tháng 2–12–
Tháng 34––
Tháng 4–23–
Tháng 52620▼ 23,1%
Tháng 656––
Tháng 762––
Tháng 835––
Tháng 92––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–74,3%–
Tháng 2–83,3%–
Tháng 3100,0%––
Tháng 4–95,7%–
Tháng 573,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 687,0%––
Tháng 785,5%––
Tháng 888,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1092,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 31––
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 62––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 384
  • Bị huỷ 1,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/12/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–DFW62 80,3%
  2. DFW–HRL62 90,2%
  3. LCH–DFW54 94,4%
  4. GGG–DFW43 97,7%
  5. CHS–DFW40 89,7%
  6. MSY–ORD37 73,0%
  7. ORD–LEX30 73,3%
  8. DFW–CHS30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HRL DFW Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 744 3,4 phút 80,3% 62
DFW HRL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Valley 744 1,5 phút 90,2% 62
LCH DFW Sân bay vùng Lake Charles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 475 -0,2 phút 94,4% 54
GGG DFW Sân bay vùng East Texas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 225 -1,6 phút 97,7% 43
CHS DFW Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.586 8,7 phút 89,7% 40
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 10,1 phút 73,0% 37
ORD LEX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Blue Grass 521 7,6 phút 73,3% 30
DFW CHS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charleston 1.586 -0,9 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 10 9 77,8% 1
tháng 3/2025 4 3 100,0% 1
tháng 5/2025 26 26 73,1% 0
tháng 6/2025 56 54 87,0% 2
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 35 35 88,6% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 92,3% 0
tháng 11/2025 57 57 93,0% 0
tháng 12/2025 20 20 100,0% 0
tháng 1/2026 35 35 74,3% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 4/2026 23 23 95,7% 0
tháng 5/2026 20 20 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…