ICAO KGGG

Vùng East Texas, Longview (GGG)

Sân bay vùng East Texas phục vụ 5.769 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1122110▼ 9,8%
Tháng 2115118▲ 2,6%
Tháng 3121130▲ 7,4%
Tháng 4128118▼ 7,8%
Tháng 5138123▼ 10,9%
Tháng 612499▼ 20,2%
Tháng 7120121▲ 0,8%
Tháng 8132––
Tháng 9120––
Tháng 10134–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 12125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)868819▼ 5,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.6264.221▼ 8,8%
Tháng 24.4205.020▲ 13,6%
Tháng 35.3335.843▲ 9,6%
Tháng 45.1465.385▲ 4,6%
Tháng 56.3726.367▼ 0,1%
Tháng 65.6304.745▼ 15,7%
Tháng 75.6565.769▲ 2,0%
Tháng 86.045––
Tháng 95.386––
Tháng 106.234–đang tích luỹ
Tháng 115.077––
Tháng 125.864––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37.18337.350▲ 0,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–––
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7026▲ 2.595.200,0%
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9307.304▼ 7,9%
Tháng 27.8388.264▲ 5,4%
Tháng 38.2289.231▲ 12,2%
Tháng 48.8268.374▼ 5,1%
Tháng 59.7188.948▼ 7,9%
Tháng 68.4666.886▼ 18,7%
Tháng 77.9658.406▲ 5,5%
Tháng 89.438––
Tháng 98.081––
Tháng 109.271–đang tích luỹ
Tháng 117.346––
Tháng 129.071––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58.97157.413▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 158,3%57,8%▼ 0,9%
Tháng 256,4%60,7%▲ 7,7%
Tháng 364,8%63,3%▼ 2,3%
Tháng 458,3%64,3%▲ 10,3%
Tháng 565,6%71,2%▲ 8,5%
Tháng 666,5%68,9%▲ 3,6%
Tháng 771,0%68,6%▼ 3,4%
Tháng 864,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1067,2%–đang tích luỹ
Tháng 1169,1%––
Tháng 1264,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,0%65,0%▲ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 123 118 132 124 138 132 124 130 128 126 116 120
2025 122 115 121 128 138 124 120 132 120 134 112 125
2026 110 118 130 118 123 99 121
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth GGG–DFW → 2.604 225

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0012,4phút · 624 chuyến ghi nhận · 602 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,0phút06:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.302Sân bay vùng East Texas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
06:0090,7%12,4 phút602624
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:0073,7%29,4 phút251253
14:0075,0%18,4 phút380400
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—180188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—180186
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—177184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—179185
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—178185
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—179186

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—114124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—119124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—115119
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—109114
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—119122
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—110118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—116121

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,6% 1.037
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 220
  • Bị huỷ 3,5% 45
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng East Texas thải ra 78,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn33,421,678,6
CO (Carbon monoxide)tấn146123474
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,52,48,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn18,515,053,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,33,52,2
PM10 (Bụi)tấn4,94,02,2
Lead (Chì)kg95,774,7162
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7268.690—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…