Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0012,7phút · 631 lượt ghi nhận · 610 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,4phút06:00 ↔ 13:00
Lượt bay ghi nhận1.324Sân bay vùng East Texas
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
32,116,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
6313160
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
29
30
06:00
90,3%
12,7 phút
610
631
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa có quan sát
—
—
—
11:00
Chưa có quan sát
—
—
—
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
72,3%
32,1 phút
220
222
14:00
75,5%
17,4 phút
421
441
15:00
Chưa có quan sát
—
—
—
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa có quan sát
—
—
—
23:00
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ trong tuần
Lượt bay ghi nhận
192960
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
185
192
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
190
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
187
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
181
187
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
180
187
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
186
190
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
191
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Lượt bay ghi nhận
124620
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
114
124
th2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
111
112
th3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
124
th4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
115
119
th5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
121
124
th6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
109
114
th7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
62
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
120
th10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
124
th11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
118
th12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
116
121
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ79,6%1.054
Trễ trên 15 phút17,1%226
Bị huỷ3,3%44
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.