ICAO KTYR

Vùng Tyler Pounds (TYR)

Sân bay vùng Tyler Pounds phục vụ 8.295 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 13,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184167▼ 9,2%
Tháng 2174151▼ 13,2%
Tháng 3186174▼ 6,5%
Tháng 4176182▲ 3,4%
Tháng 5188186▼ 1,1%
Tháng 6184176▼ 4,3%
Tháng 71841840,0%
Tháng 8194––
Tháng 9182––
Tháng 10186–đang tích luỹ
Tháng 11160––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2761.220▼ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.4236.444▼ 13,2%
Tháng 26.9946.154▼ 12,0%
Tháng 38.0887.095▼ 12,3%
Tháng 47.3807.691▲ 4,2%
Tháng 58.5358.486▼ 0,6%
Tháng 69.4688.294▼ 12,4%
Tháng 79.5618.295▼ 13,2%
Tháng 89.768––
Tháng 98.857––
Tháng 109.455–đang tích luỹ
Tháng 116.914––
Tháng 128.071––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.44952.459▼ 8,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 601▲ 862,5%
Tháng 700▼ 78,1%
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 111.96010.855▼ 9,2%
Tháng 211.3109.859▼ 12,8%
Tháng 312.09011.332▼ 6,3%
Tháng 411.46211.852▲ 3,4%
Tháng 512.24212.453▲ 1,7%
Tháng 612.68412.165▼ 4,1%
Tháng 712.73012.278▼ 3,6%
Tháng 813.501––
Tháng 912.556––
Tháng 1012.882–đang tích luỹ
Tháng 1110.455––
Tháng 1212.134––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84.47880.794▼ 4,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,1%59,4%▼ 4,4%
Tháng 261,8%62,4%▲ 0,9%
Tháng 366,9%62,6%▼ 6,4%
Tháng 464,4%64,9%▲ 0,8%
Tháng 569,7%68,1%▼ 2,3%
Tháng 674,6%68,2%▼ 8,7%
Tháng 775,1%67,6%▼ 10,0%
Tháng 872,4%––
Tháng 970,5%––
Tháng 1073,4%–đang tích luỹ
Tháng 1166,1%––
Tháng 1266,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,8%64,7%▼ 4,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 172 180 184 184 206 182 178 184 180 186 176 184
2025 184 174 186 176 188 184 184 194 182 186 160 186
2026 167 151 174 182 186 176 184
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth TYR–DFW → 3.898 165

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

89,7% trong 117 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Tyler Pounds cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 188,2%96,3%▲ 9,2%
Tháng 2–90,8%–
Tháng 395,7%86,6%▼ 9,5%
Tháng 491,8%89,7%▼ 2,3%
Tháng 584,1%––
Tháng 685,1%––
Tháng 788,9%––
Tháng 888,9%––
Tháng 9–––
Tháng 1094,2%––
Tháng 1194,0%––
Tháng 1289,1%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:007,1phút · 656 chuyến ghi nhận · 627 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,5phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.949Sân bay vùng Tyler Pounds

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133135
06:0087,4%12,9 phút490511
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0083,7%7,1 phút627656
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—196203
18:0064,9%24,7 phút333356
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2627
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,2%11,2 phút266280
Thứ Ba82,1%11,3 phút263277
Thứ Tư74,4%17,5 phút269277
Thứ Năm80,6%13,3 phút263275
Thứ Sáu84,5%10,8 phút271280
Thứ Bảy78,0%15,1 phút263280
Chủ Nhật77,0%22,3 phút270280

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—170186
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—155156
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—169186
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—170180
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—179186
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—172180
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—182184
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—151152
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—159174
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—177182

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,8% 1.478
  • Trễ trên 15 phút 19,9% 387
  • Bị huỷ 4,3% 84
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Tyler Pounds thải ra 33,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,96 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,210,433,7
CO (Carbon monoxide)tấn11480,2188
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,61,23,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,66,025,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,32,00,96
PM10 (Bụi)tấn2,72,40,97
Lead (Chì)kg80,054,360,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.6326.154—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…