MQ4102

MQ4102 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Phoenix. Trong 564 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 118▲ 700,0%
Tháng 2236▲ 1.700,0%
Tháng 32562▲ 148,0%
Tháng 4–60–
Tháng 5–62–
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 815––
Tháng 912––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 10,0%85,7%–
Tháng 250,0%97,2%▲ 94,4%
Tháng 392,0%95,2%▲ 3,4%
Tháng 4–96,6%–
Tháng 5–90,2%–
Tháng 642,3%64,8%▲ 53,2%
Tháng 743,3%66,7%▲ 53,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–2–
Tháng 5–1–
Tháng 606–
Tháng 708–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 542
  • Bị huỷ 3,9% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–PHX99 59,6%
  2. ORD–DSM72 64,6%
  3. DSM–ORD72 72,3%
  4. RDM–PHX54 96,3%
  5. PHX–RDM54 94,4%
  6. DFW–CLL44 100,0%
  7. CLL–DFW44 92,9%
  8. DSM–DCA39 67,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.501 19,3 phút 59,6% 99
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 17,3 phút 64,6% 72
DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare 480 21,3 phút 72,3% 72
RDM PHX Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.438 -4,3 phút 96,3% 54
PHX RDM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Roberts 1.438 -3,8 phút 94,4% 54
DFW CLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Easterwood 265 -5,4 phút 100,0% 44
CLL DFW Sân bay Easterwood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 265 10,6 phút 92,9% 44
DSM DCA Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.440 13,2 phút 67,6% 39
DCA DSM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Des Moines 1.440 2,3 phút 91,9% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 10 9 77,8% 1
tháng 1/2025 1 1 0,0% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 6/2025 26 26 42,3% 0
tháng 7/2025 30 30 43,3% 0
tháng 8/2025 15 15 86,7% 0
tháng 9/2025 12 12 83,3% 0
tháng 10/2025 16 16 75,0% 0
tháng 11/2025 48 46 82,6% 2
tháng 12/2025 29 28 75,0% 1
tháng 1/2026 8 7 85,7% 1
tháng 2/2026 36 36 97,2% 0
tháng 3/2026 62 62 95,2% 0
tháng 4/2026 60 58 96,6% 2
tháng 5/2026 62 61 90,2% 1
tháng 6/2026 60 54 64,8% 6
tháng 7/2026 62 54 66,7% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…