MQ4009

MQ4009 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Austin. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13311▼ 66,7%
Tháng 24834▼ 29,2%
Tháng 31462▲ 342,9%
Tháng 46012▼ 80,0%
Tháng 52718▼ 33,3%
Tháng 62452▲ 116,7%
Tháng 72654▲ 107,7%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232243▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,0%90,9%▼ 6,2%
Tháng 291,7%87,5%▼ 4,5%
Tháng 384,6%87,1%▲ 2,9%
Tháng 479,3%100,0%▲ 26,1%
Tháng 592,0%88,9%▼ 3,4%
Tháng 687,0%65,4%▼ 24,8%
Tháng 780,0%73,1%▼ 8,7%
Tháng 879,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,4%84,7%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4220,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 628
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–AUS135 86,5%
  2. SHV–DFW96 87,2%
  3. DFW–SHV96 94,6%
  4. ORD–ILM62 78,7%
  5. ILM–ORD62 65,6%
  6. CMH–ORD60 90,0%
  7. DFW–BRO31 79,3%
  8. BRO–DFW31 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 37 37 89,2% 0
tháng 1/2025 33 33 97,0% 0
tháng 2/2025 48 48 91,7% 0
tháng 3/2025 14 13 84,6% 1
tháng 4/2025 60 58 79,3% 2
tháng 5/2025 27 25 92,0% 2
tháng 6/2025 24 23 87,0% 1
tháng 7/2025 26 25 80,0% 1
tháng 8/2025 29 29 79,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 15 15 86,7% 0
tháng 1/2026 11 11 90,9% 0
tháng 2/2026 34 32 87,5% 2
tháng 3/2026 62 62 87,1% 0
tháng 4/2026 12 10 100,0% 2
tháng 5/2026 18 18 88,9% 0
tháng 6/2026 52 52 65,4% 0
tháng 7/2026 54 52 73,1% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…