MQ3992

MQ3992 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Miami. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11235▲ 191,7%
Tháng 2–25–
Tháng 3–27–
Tháng 45429▼ 46,3%
Tháng 5842▲ 425,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1259––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%76,5%▲ 2,0%
Tháng 2–80,0%–
Tháng 3–70,4%–
Tháng 480,8%71,4%▼ 11,6%
Tháng 566,7%90,0%▲ 35,0%
Tháng 665,4%81,7%▲ 24,9%
Tháng 782,1%95,2%▲ 15,9%
Tháng 880,7%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,8%––
Tháng 1279,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 789
  • Bị huỷ 3,0% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–MIA195 83,1%
  2. MIA–SAV114 87,2%
  3. PHX–BUR72 91,7%
  4. BUR–PHX72 87,5%
  5. DFW–AVL64 86,9%
  6. AVL–DFW63 76,7%
  7. DFW–LCH44 78,1%
  8. DFW–CLL33 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami 710 6,2 phút 83,1% 195
MIA SAV Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 710 4,0 phút 87,2% 114
PHX BUR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Bob Hope 593 2,4 phút 91,7% 72
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 3,0 phút 87,5% 72
DFW AVL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Asheville 1.362 10,5 phút 86,9% 64
AVL DFW Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.362 13,1 phút 76,7% 63
DFW LCH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lake Charles 475 25,5 phút 78,1% 44
DFW CLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Easterwood 265 2,9 phút 93,8% 33
CLL DFW Sân bay Easterwood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 265 8,3 phút 84,4% 33
DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette 564 18,5 phút 73,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 38 38 89,5% 0
tháng 12/2024 57 55 83,6% 2
tháng 1/2025 12 12 75,0% 0
tháng 4/2025 54 52 80,8% 2
tháng 5/2025 8 6 66,7% 2
tháng 6/2025 26 26 65,4% 0
tháng 7/2025 30 28 82,1% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 58 56 87,5% 2
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 58 48 93,8% 10
tháng 12/2025 59 59 79,7% 0
tháng 1/2026 35 34 76,5% 1
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 27 27 70,4% 0
tháng 4/2026 29 28 71,4% 1
tháng 5/2026 42 40 90,0% 2
tháng 6/2026 60 60 81,7% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…