MQ3551
MQ3551 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fargo. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 853 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 45 | ▲ 45,2% |
| Tháng 2 | 28 | 37 | ▲ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 269 | 307 | ▲ 14,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 95,2% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 74,1% | 78,4% | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 82,8% | 69,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 93,1% | 86,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 93,3% | 72,5% | ▼ 22,3% |
| Tháng 6 | 74,1% | 82,8% | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 72,6% | 83,9% | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 68,4% | – | – |
| Tháng 10 | 87,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,9% | 81,2% | ▼ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 829
- Bị huỷ 2,8% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW FAR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hector | 1.560 | 5,8 phút | 84,7% | 224 |
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 14,0 phút | 78,9% | 200 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | 4,0 phút | 85,7% | 180 |
| GRK DFW Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 217 | 6,1 phút | 81,7% | 72 |
| DFW GRK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Killeen Regional / Robert Gray Army | 217 | 3,4 phút | 81,7% | 72 |
| ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston | 1.224 | 10,3 phút | 75,0% | 54 |
| DFW LBB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 453 | 5,1 phút | 93,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 30 | 93,3% | 3 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 56 | 55 | 87,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 83,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 45 | 42 | 95,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 72,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 82,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |