MQ3523

MQ3523 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Fargo. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13155▲ 77,4%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43754▲ 45,9%
Tháng 53262▲ 93,8%
Tháng 61260▲ 400,0%
Tháng 7862▲ 675,0%
Tháng 825––
Tháng 91––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179363▲ 102,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%69,8%▼ 30,2%
Tháng 289,3%89,7%▲ 0,5%
Tháng 376,7%76,7%0,0%
Tháng 467,6%79,3%▲ 17,3%
Tháng 593,6%91,5%▼ 2,2%
Tháng 683,3%88,9%▲ 6,7%
Tháng 7100,0%87,9%▼ 12,1%
Tháng 868,0%––
Tháng 90,0%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1282,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%83,4%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 606–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217▲ 750,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 690
  • Bị huỷ 3,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–FAR101 91,9%
  2. ORD–FAR72 92,7%
  3. FAR–ORD72 84,9%
  4. DFW–CMI44 88,4%
  5. CMI–DFW44 82,9%
  6. ORD–GRR36 80,0%
  7. GRR–ORD36 62,9%
  8. RDU–ORD34 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX FAR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hector 1.971 2,1 phút 91,9% 101
ORD FAR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hector 895 5,5 phút 92,7% 72
FAR ORD Sân bay quốc tế Hector – Sân bay quốc tế O'Hare 895 10,4 phút 84,9% 72
DFW CMI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay University of Illinois Willard 1.115 -0,2 phút 88,4% 44
CMI DFW Sân bay University of Illinois Willard – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.115 5,6 phút 82,9% 44
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 14,5 phút 80,0% 36
GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare 220 18,8 phút 62,9% 36
RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare 1.039 31,5 phút 69,7% 34
ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare 1.152 -2,7 phút 93,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 32 31 90,3% 1
tháng 12/2024 28 27 96,3% 1
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 37 37 67,6% 0
tháng 5/2025 32 31 93,6% 1
tháng 6/2025 12 12 83,3% 0
tháng 7/2025 8 8 100,0% 0
tháng 8/2025 25 25 68,0% 0
tháng 9/2025 1 1 0,0% 0
tháng 10/2025 24 24 62,5% 0
tháng 11/2025 2 2 50,0% 0
tháng 12/2025 17 17 82,4% 0
tháng 1/2026 55 53 69,8% 2
tháng 2/2026 39 39 89,7% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 54 53 79,3% 1
tháng 5/2026 62 59 91,5% 3
tháng 6/2026 60 54 88,9% 6
tháng 7/2026 62 58 87,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…