MQ3511
MQ3511 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Manhattan. Trong 387 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 387 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 588,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 10 | 54 | ▲ 440,0% |
| Tháng 7 | 9 | 62 | ▲ 588,9% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 96,3% | – | – |
| Tháng 3 | 82,8% | – | – |
| Tháng 4 | 76,7% | 75,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 63,3% | 88,9% | ▲ 40,4% |
| Tháng 6 | 88,9% | 78,7% | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 75,0% | 73,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,8% 363
- Bị huỷ 6,2% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MHK Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Manhattan | 695 | 21,5 phút | 75,7% | 110 |
| ORD EVV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Evansville | 439 | 16,9 phút | 74,1% | 58 |
| EVV ORD Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế O'Hare | 439 | 4,3 phút | 77,6% | 58 |
| LBB DFW Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 453 | 6,8 phút | 85,7% | 45 |
| PNS MIA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Miami | 853 | -5,8 phút | 100,0% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 22 | 100,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 18 | 88,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 54 | 47 | 78,7% | 7 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 73,2% | 6 |