MQ3392

MQ3392 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Monroe. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16226▼ 58,1%
Tháng 25623▼ 58,9%
Tháng 36030▼ 50,0%
Tháng 4296▼ 79,3%
Tháng 53011▼ 63,3%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 855––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296155▼ 47,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%76,9%▼ 5,1%
Tháng 283,3%82,6%▼ 0,9%
Tháng 362,5%89,7%▲ 43,5%
Tháng 489,3%83,3%▼ 6,7%
Tháng 583,3%40,0%▼ 52,0%
Tháng 655,2%70,4%▲ 27,6%
Tháng 766,7%93,6%▲ 40,3%
Tháng 890,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%76,6%▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 341▼ 75,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143▼ 78,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 642
  • Bị huỷ 3,5% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MLU144 72,5%
  2. MLU–DFW141 78,0%
  3. AUS–ORD65 85,9%
  4. DFW–AUS60 57,9%
  5. DFW–LEX40 63,2%
  6. ORD–EVV30 76,7%
  7. LEX–DFW30 93,3%
  8. EVV–ORD30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MLU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Monroe 470 11,9 phút 72,5% 144
MLU DFW Sân bay vùng Monroe – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 470 16,8 phút 78,0% 141
AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare 1.574 -0,8 phút 85,9% 65
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 23,1 phút 57,9% 60
DFW LEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Blue Grass 1.261 20,5 phút 63,2% 40
ORD EVV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Evansville 439 19,2 phút 76,7% 30
LEX DFW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.261 -0,1 phút 93,3% 30
EVV ORD Sân bay vùng Evansville – Sân bay quốc tế O'Hare 439 18,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 84,6% 0
tháng 11/2024 49 47 70,2% 2
tháng 12/2024 60 57 77,2% 3
tháng 1/2025 62 58 81,0% 4
tháng 2/2025 56 54 83,3% 2
tháng 3/2025 60 56 62,5% 4
tháng 4/2025 29 28 89,3% 1
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 29 27 66,7% 2
tháng 8/2025 55 55 90,9% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 28 27 81,5% 1
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 30 29 89,7% 1
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 11 10 40,0% 1
tháng 6/2026 28 27 70,4% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…