MQ3385

MQ3385 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Columbia – Dallas-Fort Worth. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11360▲ 361,5%
Tháng 21152▲ 372,7%
Tháng 32852▲ 85,7%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53121▼ 32,3%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172280▲ 62,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%81,1%▼ 18,9%
Tháng 272,7%90,4%▲ 24,3%
Tháng 360,7%78,9%▲ 29,9%
Tháng 476,7%83,3%▲ 8,7%
Tháng 586,2%90,5%▲ 5,0%
Tháng 675,9%100,0%▲ 31,8%
Tháng 775,9%80,7%▲ 6,3%
Tháng 869,2%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,3%86,4%▲ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127▲ 250,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 672
  • Bị huỷ 1,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CAE113 83,5%
  2. CAE–DFW113 77,3%
  3. DFW–FAR106 86,5%
  4. DFW–GSP97 73,7%
  5. MIA–IND53 82,7%
  6. IND–MIA49 77,1%
  7. GSP–DFW34 61,8%
  8. DFW–LEX30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CAE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Columbia Metropolitan 1.480 3,7 phút 83,5% 113
CAE DFW Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.480 7,6 phút 77,3% 113
DFW FAR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hector 1.560 7,0 phút 86,5% 106
DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 1.384 11,2 phút 73,7% 97
MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.646 6,2 phút 82,7% 53
IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami 1.646 18,4 phút 77,1% 49
GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.384 13,1 phút 61,8% 34
DFW LEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Blue Grass 1.261 8,8 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 100,0% 0
tháng 11/2024 43 43 97,7% 0
tháng 12/2024 56 56 64,3% 0
tháng 1/2025 13 11 100,0% 2
tháng 2/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2025 28 28 60,7% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 29 86,2% 2
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 29 29 75,9% 0
tháng 8/2025 14 13 69,2% 1
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 5 5 60,0% 0
tháng 12/2025 44 44 68,2% 0
tháng 1/2026 60 53 81,1% 7
tháng 2/2026 52 52 90,4% 0
tháng 3/2026 52 52 78,9% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 21 21 90,5% 0
tháng 6/2026 28 28 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…