MQ3346

MQ3346 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Dallas-Fort Worth. Trong 527 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 6/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33150▲ 61,3%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 6306▼ 80,0%
Tháng 731––
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)181157▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%50,0%▼ 46,3%
Tháng 296,3%82,4%▼ 14,5%
Tháng 396,8%80,0%▼ 17,3%
Tháng 496,6%68,6%▼ 29,0%
Tháng 561,3%95,5%▲ 55,7%
Tháng 676,7%60,0%▼ 21,7%
Tháng 777,4%––
Tháng 896,7%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)86,8%72,7%▼ 16,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 520
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 28/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–DFW120 94,0%
  2. RAP–ORD62 75,8%
  3. CWA–ORD44 88,4%
  4. OMA–ORD36 55,6%
  5. ORD–RST33 96,9%
  6. ORD–CHS31 96,8%
  7. DFW–IAH31 74,2%
  8. CHS–ORD31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX DFW Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.261 3,1 phút 94,0% 120
RAP ORD Sân bay vùng Rapid City – Sân bay quốc tế O'Hare 1.251 16,1 phút 75,8% 62
CWA ORD Sân bay Central Wisconsin – Sân bay quốc tế O'Hare 342 15,8 phút 88,4% 44
OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare 668 19,9 phút 55,6% 36
ORD RST Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Rochester 431 -0,6 phút 96,9% 33
ORD CHS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charleston 1.224 0,3 phút 96,8% 31
DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush 362 15,4 phút 74,2% 31
CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare 1.224 11,4 phút 61,3% 31
IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 362 21,7 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 11 11 90,9% 0
tháng 11/2025 25 25 76,0% 0
tháng 12/2025 6 6 100,0% 0
tháng 1/2026 26 26 50,0% 0
tháng 2/2026 17 17 82,4% 0
tháng 3/2026 50 50 80,0% 0
tháng 4/2026 36 35 68,6% 1
tháng 5/2026 22 22 95,5% 0
tháng 6/2026 6 5 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…