MQ3339

MQ3339 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Lexington. Trong 433 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13113▼ 58,1%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 43010▼ 66,7%
Tháng 5509▼ 82,0%
Tháng 634––
Tháng 731––
Tháng 85––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)17073▼ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%53,9%▼ 39,9%
Tháng 277,8%94,1%▲ 21,0%
Tháng 376,7%71,4%▼ 6,8%
Tháng 482,8%88,9%▲ 7,4%
Tháng 589,6%100,0%▲ 11,6%
Tháng 676,5%––
Tháng 780,0%––
Tháng 840,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)83,3%81,7%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)74▼ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 415
  • Bị huỷ 4,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 13/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LEX113 81,7%
  2. ORD–OMA86 77,5%
  3. AUS–DFW62 72,1%
  4. SAV–MIA36 73,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LEX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Blue Grass 1.261 15,8 phút 81,7% 113
ORD OMA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Eppley 668 11,1 phút 77,5% 86
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 10,9 phút 72,1% 62
SAV MIA Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Miami 710 8,8 phút 73,5% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 31 30 76,7% 1
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 50 48 89,6% 2
tháng 6/2025 34 34 76,5% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 5 5 40,0% 0
tháng 11/2025 35 33 87,9% 2
tháng 12/2025 31 27 66,7% 4
tháng 1/2026 13 13 53,9% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 24 21 71,4% 3
tháng 4/2026 10 9 88,9% 1
tháng 5/2026 9 9 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…