JJ3779

JJ3779 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Natal – Brasília. Trong 166 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11431▲ 121,4%
Tháng 2128▼ 33,3%
Tháng 313––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–16–
Tháng 7–23–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1217––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%93,3%▲ 8,9%
Tháng 283,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 3100,0%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–93,8%–
Tháng 7–81,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1294,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 163
  • Bị huỷ 1,8% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. NAT–BSB71 93,0%
  2. IGU–CWB56 94,4%
  3. NVT–GRU39 86,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NAT BSB Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế Brasília 1.771 -1,0 phút 93,0% 71
IGU CWB Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Afonso Pena 533 -1,5 phút 94,4% 56
NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 442 3,8 phút 86,8% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 11/2024 13 13 100,0% 0
tháng 12/2024 13 13 100,0% 0
tháng 1/2025 14 14 85,7% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 13 13 100,0% 0
tháng 12/2025 17 17 94,1% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 8 7 100,0% 1
tháng 6/2026 16 16 93,8% 0
tháng 7/2026 23 22 81,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…