G32026
G32026 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 214 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 214 chuyến
- Chậm trung bình6,8 phút
- Tháng 6/202617▲ 88,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 15 | – | – |
| Tháng 3 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 93,3% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | – | 69,0% | – |
| Tháng 5 | – | 84,0% | – |
| Tháng 6 | 88,9% | 76,5% | ▼ 14,0% |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 214
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | 8,0 phút | 77,0% | 74 |
| GIG MCZ Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 1.679 | 4,6 phút | 90,5% | 42 |
| GIG SSA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.218 | 13,0 phút | 69,4% | 36 |
| GIG JPA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto | 1.955 | 3,9 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |