G31993
G31993 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Salvador. Trong 206 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 206 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 19 | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 22 | 19 | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 86,7% | – |
| Tháng 3 | – | 89,5% | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 93,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 90,9% | 52,6% | ▼ 42,1% |
| Tháng 7 | – | 77,8% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 203
- Bị huỷ 1,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR SSA Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.016 | 11,0 phút | 77,5% | 89 |
| IGU GIG Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.181 | 8,8 phút | 82,5% | 83 |
| CKS CNF Sân bay Carajás – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 1.639 | -2,0 phút | 94,1% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |