G31513
G31513 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – São Paulo. Trong 290 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 7/2025 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 290 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | – | 23 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,4% | – |
| Tháng 2 | – | 82,1% | – |
| Tháng 3 | – | 84,6% | – |
| Tháng 4 | – | 78,3% | – |
| Tháng 5 | – | 92,0% | – |
| Tháng 6 | – | 69,2% | – |
| Tháng 7 | 83,3% | 76,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 53,9% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 286
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/7/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLN GRU Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 516 | 15,5 phút | 76,1% | 118 |
| FOR CGH Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.374 | 8,4 phút | 78,3% | 107 |
| NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 442 | -2,8 phút | 97,4% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 16 | 15 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |